Dễ dàng chuyển đổi giữa các đơn vị độ dài, khối lượng, nhiệt độ, thể tích, diện tích và tốc độ.
Tìm hiểu các hệ đo lường trên thế giới
Trên thế giới có hai hệ đo lường chính cùng tồn tại: hệ mét (SI) được hầu hết các nước sử dụng và hệ đo lường Anh - Mỹ chủ yếu dùng tại Hoa Kỳ. Hiểu cả hai hệ rất cần thiết cho giao tiếp quốc tế, du lịch, nấu ăn và khoa học. Độ dài: 1 inch = đúng 2,54 cm. 1 foot = 30,48 cm. 1 dặm = 1,609 km. 1 mét = 3,281 foot. Mẹo nhẩm nhanh: 5 dặm ≈ 8 km. Khối lượng: 1 pound = 453,6 gam. 1 kilôgam = 2,205 pound. 1 ounce = 28,35 gam. Một người nặng 70 kg tương đương khoảng 154 pound. Nhiệt độ: °F = (°C × 9/5) + 32. °C = (°F - 32) × 5/9. Các mốc quan trọng: 0°C = 32°F (đóng băng), 100°C = 212°F (sôi), 37°C = 98,6°F (thân nhiệt), 20°C = 68°F (nhiệt độ phòng). Thể tích: 1 gallon Mỹ = 3,785 lít. 1 lít = 0,264 gallon Mỹ. 1 cup (Mỹ) = 236,6 ml. Lưu ý: gallon Anh và gallon Mỹ khác nhau - 1 gallon Anh = 4,546 lít.
Các công cụ tính toán hữu ích khác
0.6214 Dặm (mile)
1 Kilômét (km) = 0.6214 Dặm (mile)
Lưu ý: Mỗi loại sử dụng các đơn vị đo lường tiêu chuẩn. Việc quy đổi được tính bằng các công thức toán học chính xác.
1 kilômét = 1000 mét
1 dặm = 1,609 kilômét
1 inch = 2,54 xentimét
1 kilôgam = 2,205 pound
1 lít = 1000 mililít
1 gallon = 3,785 lít
0°C = 32°F = 273,15K
100°C = 212°F = 373,15K
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi phổ biến
Công cụ chuyển đổi đơn vị giúp quy đổi giá trị giữa các hệ đo lường khác nhau. Bạn có thể chuyển đổi trong nhiều loại như độ dài, khối lượng, nhiệt độ, thể tích, diện tích và tốc độ.